cuồng loạn

cuồng loạn

Đám đông trở nên cuồng loạn khi nghe tin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái kích động tột độ, mất kiểm soát: "cuồng loạn" chỉ tình trạng tinh thần bị kích thích quá mức, dẫn đến hành vi hoặc cảm xúc hỗn loạn, không còn lý trí.
    • Bệnh thần kinh: Trong y học, "cuồng loạn" (hysteria) một rối loạn tâm thần biểu hiện qua các cơn kích động, co giật hoặc mất cảm giác.
  2. Tính từ:

    • Kích động, mất kiểm soát: Dùng để mô tả hành vi hoặc cảm xúc quá khích, thiếu bình tĩnh.
    • Hỗn loạn, dữ dội: Chỉ trạng thái hoặc sự việc diễn ra một cách cuồng nhiệt, không trật tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cơn cuồng loạn của đám đông khiến cả khu phố náo loạn. (Trạng thái kích động tập thể gây hỗn loạn khắp nơi.)
    • Bác sĩ chẩn đoán ấy mắc chứng cuồng loạn. ( ấy được xác định rối loạn tâm thần dạng hysteria.)
  • Tính từ:

    • Hành vi cuồng loạn của anh ta làm mọi người sợ hãi. (Anh ta hành động mất kiểm soát, gây hoảng sợ.)
    • Tiếng la hét cuồng loạn vang lên từ đám đông. (Âm thanh la hét hỗn loạn, dữ dội từ nhiều người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuồng loạn tập thể": hiện tượng một nhóm người cùng rơi vào trạng thái kích động mất kiểm soát.

    • Cuồng loạn tập thể thường xảy ra trong các buổi hòa nhạc hoặc biểu tình. (Hiện tượng đám đông cùng mất kiểm soát trong sự kiện đông người.)
  • "cơn cuồng loạn": một đợt bộc phát cảm xúc dữ dội.

    • Cơn cuồng loạn của ấy kéo dài suốt đêm. ( ấy trải qua một đợt kích động tột độ kéo dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuồng (tính từ): say mê quá mức, mất lý trí.

    • Anh ấy cuồng âm nhạc đến mức bỏ bê công việc. (Anh ấy đam mê âm nhạc thái quá.)
  • Loạn (tính từ): hỗn loạn, không trật tự.

    • Tình hình xã hội rơi vào cảnh loạn lạc. (Xã hội mất ổn định, hỗn loạn.)
  • Cuồng nhiệt (tính từ): say mê mãnh liệt, nồng nhiệt.

    • Đám đông cuồng nhiệt cổ đội bóng. (Đám đông hò reo nồng nhiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Hysterique (tính từ, từ mượn Pháp): thuộc về chứng cuồng loạn.
    • ấy biểu hiện hysterique. ( ấy triệu chứng cuồng loạn.)
  • Điên cuồng: mất trí, hành động như người điên.
    • Hành vi điên cuồng của hắn khiến ai cũng khiếp sợ. (Hành vi mất kiểm soát, nguy hiểm.)
  • Kích động: bị kích thích đến mức mất bình tĩnh.
    • Anh ta dễ bị kích động trước những lời khiêu khích. (Anh ta dễ mất bình tĩnh khi bị chọc tức.)
Thành ngữ liên quan
  • Cuồng loạn như lên đồng: hành động mất kiểm soát, giống như người bị nhập hồn.
    • ấy cuồng loạn như lên đồng khi nghe tin dữ. ( ấy hành động hỗn loạn, không kiềm chế được.)